mõ tòa

Học thuật
Thân thiện
mõ tòa

Người mõ tòa đang gõ ba tiếng mõ để báo hiệu phiên tòa sắp bắt đầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giữ việc báo tin thi hành các quyết định của tòa án trong xã hội : "Mõ tòa" một chức vụ trong hệ thống tư pháp thời phong kiến hoặc thời kỳ trước đây, chịu trách nhiệm thông báo các tin tức, quyết định của tòa án đôi khi thực thi các mệnh lệnh đó.
    • Người khi trông nom cả việc bán các động sản của Nhà nước: Trong một số trường hợp, "mõ tòa" còn có thể được giao nhiệm vụ quản lý tổ chức việc bán tài sản (động sản) thuộc về Nhà nước theo lệnh của tòa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong các vở chèo cổ, nhân vật mõ tòa thường xuất hiện để loan báo việc xử án.
    • Theo sử sách ghi lại, mõ tòa nhiệm vụ đánh báo tin dẫn giải phạm nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm mõ tòa": (cách nói ẩn dụ) chỉ việc làm người đi loan tin, truyền đạt mệnh lệnh một cách máy móc.
    • Anh ta chẳng qua chỉ làm cái việc mõ tòa, truyền đạt lại quyết định của cấp trên mà thôi.
Biến thể từ gần giống
  • Thừa phát lại: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "mõ tòa". Đây tên gọi chính thức hơn cho chức vụ này trong xã hội .
  • Lính tòa: Một từ dân gian khác để chỉ người làm việc chạy giấy, hỗ trợ tại tòa án thời xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Thừa phát lại: (như đã nêutrên).
  • Usher (tiếng Anh): Người giữ cửa, người dẫn đường trong tòa án (theo nghĩa gốc).
  • Bailiff (tiếng Anh): Nhân viên thi hành án, viên chức tòa án.
Lưu ý về ngữ dụng
  • Từ cổ: "Mõ tòa" một từ cổ, hiện nay chủ yếu được dùng trong văn chương, kịch bản dân gian, hoặc khi nói về lịch sử, xã hội Việt Nam thời kỳ phong kiến. Trong hệ thống tư pháp hiện đại, chức danh này không còn được sử dụng.
mõ tòa

Người mõ tòa đang gõ ba tiếng mõ để báo hiệu phiên tòa sắp bắt đầu.

  1. Cg. Thừa phát lại. Người giữ việc báo tin thi hành các quyết định của tòa án trong xã hội , khi trông nom cả việc bán các động sản của Nhà nước.